Trang chủ › Khoảng cách › TP.HCM đến Huế
TP.HCM đến Huế bao nhiêu km?
Từ TP.HCM đến Huế dài 942.4 km đường ô tô, lái khoảng 12 giờ 3 phút khi đường thoáng. Đoạn quốc lộ 14C chiếm phần đáng kể của chuyến đi; xem bảng dưới để chọn lối đi và dự trù chi phí.
Đi qua những đường nào?
Từ TP.HCM, lộ trình đi qua Đại lộ Bình Dương rồi tiếp tục tới Quốc lộ 1 trước khi vào Huế. Bảng ghi phần đường xe thực sự đi qua; chiều dài toàn bộ con đường có thể lớn hơn.
| Bước | Đường | Quãng đi trên đường | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại lộ Bình Dương | 25.3 km | |
| 2 | Quốc lộ 13 | 40.9 km | |
| 3 | Quốc lộ 14 | 142.4 km | |
| 4 | Quốc lộ 14 | 60.6 km | |
| 5 | Quốc lộ 14C | 178.8 km | |
| 6 | Quốc lộ 14C | 141.8 km | |
| 7 | Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh | 48 km | |
| 8 | Đèo Lò Xo | 29.5 km | |
| 9 | Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh | 76.8 km | |
| 10 | Quốc lộ 14B | 41.3 km | |
| 11 | Quốc lộ 1 | 17.1 km | |
| 12 | Quốc lộ 1 | 18.8 km | Đường vào điểm đến |
Đọc từng đoạn trên đường
Chuyến TP.HCM–Huế có đoạn Đại lộ Bình Dương. Đại lộ Bình Dương dài 25.3 km trên chặng này. Sau đoạn đó, quãng đường còn lại theo tổng tuyến vào khoảng 917.1 km. Tiếp theo là Quốc lộ 13, phần xe đi trên đường đó dài 40.9 km.
Từ TP.HCM tới Huế, xe qua Quốc lộ 13. Đến Quốc lộ 13, xe đi thêm 40.9 km trên đường này. Các đoạn có tên đã đi cộng lại 66.2 km; đi theo biển chỉ dẫn khi đổi trục. Sau đường này, bảng ghi Quốc lộ 14 với 142.4 km cho chiều tới Huế.
Trên chiều TP.HCM đi Huế có Quốc lộ 14. Phần đường mang tên Quốc lộ 14 chiếm 142.4 km. Từ điểm cuối đoạn này, hành trình còn chừng 733.8 km theo quãng đường toàn tuyến. Phần có tên kế tiếp là Quốc lộ 14; cộng hai phần liền nhau được 203 km.
Đường mang tên Quốc lộ 14 nằm trong chặng TP.HCM–Huế. Qua Quốc lộ 14 trong 60.6 km. Tổng các đoạn được nêu đến đây là 269.2 km; phần đường ngắn tại nút giao có thể không hiện trong bảng. Đến Quốc lộ 14C, xe đi thêm 178.8 km trước khi sang đường khác.
Với lượt lái TP.HCM–Huế, bảng ghi Quốc lộ 14C. Đi dọc Quốc lộ 14C khoảng 178.8 km. Theo toàn chuyến tới Huế, sau đoạn này còn chừng 494.4 km. Trên lộ trình tới Huế, Quốc lộ 14C theo ngay sau với 141.8 km.
Chiều đi giữa TP.HCM và Huế theo Quốc lộ 14C. Xe chạy 141.8 km trên Quốc lộ 14C. Cộng các phần đã nêu từ đầu hành trình được 589.8 km. Hai phần đường này và Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh cộng 189.8 km.
Chuyến TP.HCM–Huế có đoạn Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh. Tên đường Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh ứng với 48 km trong bảng. Quãng còn lại của chiều tới Huế là 304.6 km. Từ đây, Đèo Lò Xo là tên đường kế trong bảng, dài 29.5 km.
Từ TP.HCM tới Huế, xe qua Đèo Lò Xo. Đoạn Đèo Lò Xo góp 29.5 km. Tính đến cuối đoạn, các phần đã liệt kê dài 667.3 km. Cung tiếp theo mang tên Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh; phần chạy qua đó dài 76.8 km.
Trên chiều TP.HCM đi Huế có Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh. Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh dài 76.8 km trên chặng này. Sau đoạn đó, quãng đường còn lại theo tổng tuyến vào khoảng 198.3 km. Đoạn mang tên Quốc lộ 14B theo sau; riêng hai đoạn liên tiếp dài 118.1 km.
Đường mang tên Quốc lộ 14B nằm trong chặng TP.HCM–Huế. Đến Quốc lộ 14B, xe đi thêm 41.3 km trên đường này. Các đoạn có tên đã đi cộng lại 785.4 km; đi theo biển chỉ dẫn khi đổi trục. Bảng chuyển sang Quốc lộ 1, nơi xe đi 17.1 km.
Với lượt lái TP.HCM–Huế, bảng ghi Quốc lộ 1. Phần đường mang tên Quốc lộ 1 chiếm 17.1 km. Từ điểm cuối đoạn này, hành trình còn chừng 139.9 km theo quãng đường toàn tuyến. Kế đó, Quốc lộ 1 chiếm 18.8 km trên đường tới Huế.
Chiều đi giữa TP.HCM và Huế theo Quốc lộ 1. Qua Quốc lộ 1 trong 18.8 km. Tổng các đoạn được nêu đến đây là 821.3 km; phần đường ngắn tại nút giao có thể không hiện trong bảng. Đây là đường có tên cuối cùng trong bảng trước khi vào Huế. Những đoạn ngắn còn lại vẫn nằm trong tổng quãng đường ở đầu trang.
Vào Huế đi lối nào?
Đây là các đường có tên ở cuối chuyến. Mốc “đã đi” tính từ TP.HCM; khoảng còn lại tính đến Huế. Đọc biển thực tế ở mỗi nút giao.
| Bước | Đã đi | Đường | Thao tác | Đoạn và quãng còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 701.1 km | Đèo Lò Xo | Đổi tên đường | 10.13 km; còn 241.33 km |
| 2 | 720.5 km | Đèo Lò Xo | Đi tiếp | 19.4 km; còn 221.94 km |
| 3 | 730.41 km | Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh | Đổi tên đường | 9.91 km; còn 212.02 km |
| 4 | 733.7 km | Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh | Đi tiếp | 3.29 km; còn 208.73 km |
| 5 | 780.21 km | Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh | Đi tiếp | 46.51 km; còn 162.22 km |
| 6 | 797.29 km | Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh | Đi tiếp | 17.08 km; còn 145.14 km |
| 7 | 837.52 km | Quốc lộ 14B | Đổi tên đường | 40.23 km; còn 104.91 km |
| 8 | 838.59 km | Quốc lộ 14B | Đi tiếp | 1.07 km; còn 103.84 km |
| 9 | 846.8 km | Đường Trường Sơn | Rẽ | 8.21 km; còn 95.63 km |
| 10 | 847.66 km | Đường Tránh Nam Hải Vân-Túy Loan | Rẽ | 0.86 km; còn 94.77 km |
| 11 | 859.05 km | Đường cao tốc Hoà Liên - Tuý Loan | Đổi tên đường | 11.39 km; còn 83.39 km |
| 12 | 859.25 km | Đường Nam Hải Vân-Túy Loan | Ra khỏi trục chính | 0.2 km; còn 83.19 km |
| 13 | 859.43 km | Đường Nam Hải Vân-Túy Loan | Tách nhánh | 0.18 km; còn 83 km |
| 14 | 859.59 km | Đường Nam Hải Vân-Túy Loan | Tách nhánh | 0.14 km; còn 82.84 km |
| 15 | 865.14 km | Đường Tránh Nam Hải Vân-Túy Loan | Đổi tên đường | 5.55 km; còn 77.29 km |
| 16 | 877.17 km | Quốc lộ 1 | Tách nhánh | 11.98 km; còn 65.26 km |
| 17 | 883.51 km | Đường Lạc Long Quân | Đổi tên đường | 6.34 km; còn 58.92 km |
| 18 | 885.38 km | Đường dẫn hầm Phú Gia | Tách nhánh | 1.87 km; còn 57.05 km |
| 19 | 902.5 km | Quốc lộ 1 | Đổi tên đường | 17.12 km; còn 39.93 km |
| 20 | 906.11 km | Lý Thánh Tông | Đổi tên đường | 3.61 km; còn 36.32 km |
| 21 | 907.71 km | Đèo Mũi Né | Đổi tên đường | 1.6 km; còn 34.72 km |
| 22 | 907.99 km | Lý Thánh Tông | Đổi tên đường | 0.28 km; còn 34.44 km |
| 23 | 926.82 km | Quốc lộ 1 | Đổi tên đường | 18.83 km; còn 15.61 km |
| 24 | 939.35 km | Đường Nguyễn Tất Thành | Đổi tên đường | 12.53 km; còn 3.08 km |
| 25 | 940.62 km | An Dương Vương | Rẽ | 1.27 km; còn 1.81 km |
| 26 | 941.93 km | Hùng Vương | Đổi tên đường | 1.31 km; còn 0.5 km |
| 27 | 942.01 km | Hà Nội | Chuyển | 0.08 km; còn 0.42 km |
| 28 | 942.43 km | Hà Nội | Chuyển | 0.42 km; còn 0 km |
Đi ô tô hết bao nhiêu tiền?
Tiền xăng một chiều khoảng 1.864.000 đ. Phí cao tốc tham chiếu đang cập nhật. Nếu cộng được hai khoản, tổng là đang cập nhật.
| Cao tốc hoặc trạm | Giá tham khảo | Áp dụng cho chuyến này |
|---|---|---|
| Vé tại trạm | Giá vé đang cập nhật; chúng tôi chưa có đủ cổng vào, ra của chuyến này. | |
Con số này tính thế nào
Xe 7 chỗ dùng 7 L/100 km cho quãng 942.4 km, tương ứng 66 lít. Giá RON95 28.250 đ/lít cho tiền xăng khoảng 1.864.000 đ. Phí đang cập nhật là mức tham chiếu; tổng xăng và phí đang cập nhật cho một chiều khi đã có đủ dữ liệu phí.
Đi xe khách, tàu hay máy bay?
| Phương án | Thời gian | Chi phí |
|---|---|---|
| Ô tô tự lái | 12 giờ 3 phút, chưa tính nghỉ | Xăng khoảng 1.864.000 đ; phí cao tốc đang cập nhật |
| Xe khách | Chúng tôi đang thu thập lịch chạy. | Giá vé xe khách: chúng tôi đang thu thập, sẽ bổ sung. |
| Tàu hoặc máy bay | Chúng tôi đang thu thập lịch chạy. | Giá vé đang cập nhật; chúng tôi sẽ bổ sung. |
Trước khi khởi hành
Thời gian lái 12 giờ 3 phút chưa cộng nghỉ dọc đường hay ùn tắc. Xem thời tiết và tình trạng đường trong ngày đi. Chỉ dừng ở nơi cho phép, đặc biệt khi chuyển từ Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh sang đường tiếp theo.
Câu hỏi thường gặp
Đi TP.HCM – Huế mất bao lâu?
Đường ô tô dài 942.4 km, lái khoảng 12 giờ 3 phút khi thông thoáng. Hãy cộng thời gian nghỉ và chờ tại các nút giao.
Từ TP.HCM đến Huế tốn bao nhiêu tiền xăng?
Tiền xăng cho chiều này là khoảng 1.864.000 đ với xe 7 chỗ. Cách tính và ngày giá xăng nằm trong khối chi phí ở trên.
Đi xe máy TP.HCM – Huế được không?
Số 942.4 km ở đây tính cho ô tô. Xe máy cần chọn đường được phép và tránh cao tốc. Thời gian 12 giờ 3 phút cũng chỉ dành cho ô tô.
Lái xe đêm từ TP.HCM đến Huế cần chú ý gì?
Thời gian 12 giờ 3 phút chưa tính dừng nghỉ. Kiểm tra xe, thời tiết và chỗ dừng trước khi xuất phát. Chúng tôi chưa có đánh giá an toàn riêng cho ban đêm.
Phí cao tốc TP.HCM – Huế bao nhiêu?
Phí tham chiếu cho xe nhóm 1 là đang cập nhật. Vé thực thu còn tùy cổng vào và cổng ra. Kiểm tra biển giá tại trạm trước khi đi.
Tuyến liên quan
Trang địa phương: TP.HCM Huế Xem thêm cao tốc và giá xăng.
Cách chúng tôi tính
Khoảng cách và thời gian tính trên bản đồ đường bộ mở (OpenStreetMap); phí cao tốc theo khung Nghị định 130 và bảng giá vé công khai; giá xăng cập nhật ngày 08/10/2026.
✈️ Thông tin đường bay (ước tính)
- Khoảng cách đường bay: khoảng 640 km (đường bộ: 942 km)
- Thời gian bay ước tính: khoảng 1 giờ 25 phút
- Sân bay gần TP.HCM nhất: Tân Sơn Nhất (SGN) — cách trung tâm khoảng 7 km
- Sân bay gần Huế nhất: Phú Bài (Huế) (HUI) — cách trung tâm khoảng 14 km
Số liệu đường bay tính theo đường chim bay, chỉ mang tính tham khảo để so sánh với đi đường bộ.