Trang chủ › Tỉnh thành › Đắk Lắk
Tuyến đường đi và đến Đắk Lắk
Trang Đắk Lắk giúp đọc các chặng đường đi và đến những trung tâm đã có trong dữ liệu baonhieukm. Mốc địa phương được dùng ở đây là TP Buôn Ma Thuột; tên tỉnh và tên điểm đặt trên bản đồ có thể khác nhau nên bảng luôn ghi rõ hai đầu hành trình. Số km và thời gian trong bảng là kết quả định tuyến ô tô OSRM đã lưu cùng từng trang tuyến, tính cho một chiều. Chúng không phải quãng đường từ mọi xã phường của Đắk Lắk đến nơi khác. Bảng ưu tiên tuyến trọng tâm đã làm mới, sau đó mới đến các trang tra cứu còn lưu; những trang tra cứu phụ vẫn hoạt động nhưng chưa được đưa vào sitemap. Thời gian không bao gồm dừng nghỉ, chờ đèn hoặc tình trạng ùn tắc tại thời điểm khởi hành. Nếu hành trình liên quan vùng sau sắp xếp địa giới, hãy đọc tên điểm đi và điểm đến trước khi dùng số liệu; một tên tỉnh không thay thế được tọa độ của một thành phố. Danh sách này chỉ tập hợp những cặp điểm có dữ liệu, không khẳng định mọi nơi ở Đắk Lắk đều có chuyến xe khách, tàu hay máy bay trực tiếp.
Các tuyến có dữ liệu
| Tuyến | Km ô tô | Thời gian OSRM |
|---|---|---|
| Quy Nhơn → Tuy Hòa | 97.9 km | 1 giờ 22 phút |
| Nha Trang → Tuy Hòa | 125.3 km | 1 giờ 41 phút |
| Buôn Ma Thuột → Gia Nghĩa | 130.4 km | 1 giờ 37 phút |
| Tuy Hòa → Cam Ranh | 172.3 km | 2 giờ 14 phút |
| Buôn Ma Thuột → Pleiku | 180.1 km | 2 giờ 49 phút |
| Đà Lạt → Buôn Ma Thuột | 185.5 km | 3 giờ 10 phút |
| Nha Trang → Buôn Ma Thuột | 188.8 km | 2 giờ 58 phút |
| Buôn Ma Thuột → Tuy Hòa | 195.1 km | 3 giờ 3 phút |
| Tuy Hòa → Phan Rang | 212.4 km | 2 giờ 48 phút |
| Pleiku → Tuy Hòa | 223.6 km | 3 giờ 36 phút |
| Buôn Ma Thuột → Kon Tum | 224.4 km | 3 giờ 27 phút |
| Buôn Ma Thuột → Bảo Lộc | 234.4 km | 2 giờ 53 phút |
Xem danh sách tuyến trọng tâm · Giá xăng dùng cho tính chi phí