Trang chủ › Tỉnh thành › Hà Nội
Tuyến đường đi và đến Hà Nội
Trang Hà Nội giúp đọc các chặng đường đi và đến những trung tâm đã có trong dữ liệu baonhieukm. Mốc địa phương được dùng ở đây là Hà Nội; tên tỉnh và tên điểm đặt trên bản đồ có thể khác nhau nên bảng luôn ghi rõ hai đầu hành trình. Số km và thời gian trong bảng là kết quả định tuyến ô tô OSRM đã lưu cùng từng trang tuyến, tính cho một chiều. Chúng không phải quãng đường từ mọi xã phường của Hà Nội đến nơi khác. Bảng ưu tiên tuyến trọng tâm đã làm mới, sau đó mới đến các trang tra cứu còn lưu; những trang tra cứu phụ vẫn hoạt động nhưng chưa được đưa vào sitemap. Thời gian không bao gồm dừng nghỉ, chờ đèn hoặc tình trạng ùn tắc tại thời điểm khởi hành. Nếu hành trình liên quan vùng sau sắp xếp địa giới, hãy đọc tên điểm đi và điểm đến trước khi dùng số liệu; một tên tỉnh không thay thế được tọa độ của một thành phố. Danh sách này chỉ tập hợp những cặp điểm có dữ liệu, không khẳng định mọi nơi ở Hà Nội đều có chuyến xe khách, tàu hay máy bay trực tiếp.
Các tuyến có dữ liệu
| Tuyến | Km ô tô | Thời gian OSRM |
|---|---|---|
| Hà Nội → Ninh Bình | 93.8 km | 1 giờ 13 phút |
| Hà Nội → Hải Phòng | 113.0 km | 1 giờ 26 phút |
| Hà Nội → Thanh Hóa | 157.4 km | 2 giờ 9 phút |
| Hà Nội → Hạ Long | 169.8 km | 2 giờ 23 phút |
| Hà Nội → Lào Cai | 282.4 km | 3 giờ 49 phút |
| Hà Nội → Hà Giang | 283.5 km | 3 giờ 30 phút |
| Hà Nội → Vinh | 295.5 km | 3 giờ 52 phút |
| Hà Nội → Sa Pa | 311.3 km | 4 giờ 10 phút |
| Hà Nội → Huế | 667.5 km | 8 giờ 48 phút |
| Hà Nội → Đà Nẵng | 766.7 km | 10 giờ 9 phút |
| Hà Nội → Bắc Ninh | 33.6 km | 0 giờ 36 phút |
| Hà Nội → Bắc Giang | 56.4 km | 0 giờ 51 phút |
Xem danh sách tuyến trọng tâm · Giá xăng dùng cho tính chi phí