Trang chủ › Tỉnh thành › Hà Tĩnh
Tuyến đường đi và đến Hà Tĩnh
Trang Hà Tĩnh giúp đọc các chặng đường đi và đến những trung tâm đã có trong dữ liệu baonhieukm. Mốc địa phương được dùng ở đây là Hà Tĩnh; tên tỉnh và tên điểm đặt trên bản đồ có thể khác nhau nên bảng luôn ghi rõ hai đầu hành trình. Số km và thời gian trong bảng là kết quả định tuyến ô tô OSRM đã lưu cùng từng trang tuyến, tính cho một chiều. Chúng không phải quãng đường từ mọi xã phường của Hà Tĩnh đến nơi khác. Bảng ưu tiên tuyến trọng tâm đã làm mới, sau đó mới đến các trang tra cứu còn lưu; những trang tra cứu phụ vẫn hoạt động nhưng chưa được đưa vào sitemap. Thời gian không bao gồm dừng nghỉ, chờ đèn hoặc tình trạng ùn tắc tại thời điểm khởi hành. Nếu hành trình liên quan vùng sau sắp xếp địa giới, hãy đọc tên điểm đi và điểm đến trước khi dùng số liệu; một tên tỉnh không thay thế được tọa độ của một thành phố. Danh sách này chỉ tập hợp những cặp điểm có dữ liệu, không khẳng định mọi nơi ở Hà Tĩnh đều có chuyến xe khách, tàu hay máy bay trực tiếp.
Các tuyến có dữ liệu
| Tuyến | Km ô tô | Thời gian OSRM |
|---|---|---|
| Vinh → Hà Tĩnh | 48.9 km | 0 giờ 41 phút |
| Hà Tĩnh → Cửa Lò | 66.2 km | 0 giờ 55 phút |
| Hà Tĩnh → Phong Nha | 142.1 km | 2 giờ 8 phút |
| Đồng Hới → Hà Tĩnh | 153.6 km | 2 giờ 20 phút |
| Hà Tĩnh → Sầm Sơn | 186.9 km | 2 giờ 30 phút |
| Thanh Hóa → Hà Tĩnh | 188.6 km | 2 giờ 32 phút |
| Ninh Bình → Hà Tĩnh | 251.0 km | 3 giờ 24 phút |
| Đông Hà → Hà Tĩnh | 258.3 km | 3 giờ 35 phút |
| Nam Định → Hà Tĩnh | 284.5 km | 3 giờ 46 phút |
| Phủ Lý → Hà Tĩnh | 291.0 km | 3 giờ 51 phút |
| Thái Bình → Hà Tĩnh | 304.3 km | 4 giờ 1 phút |
| Hưng Yên → Hà Tĩnh | 313.0 km | 4 giờ 7 phút |
Xem danh sách tuyến trọng tâm · Giá xăng dùng cho tính chi phí