Trang chủ › Tỉnh thành › Lai Châu
Tuyến đường đi và đến Lai Châu
Trang Lai Châu giúp đọc các chặng đường đi và đến những trung tâm đã có trong dữ liệu baonhieukm. Mốc địa phương được dùng ở đây là Lai Châu; tên tỉnh và tên điểm đặt trên bản đồ có thể khác nhau nên bảng luôn ghi rõ hai đầu hành trình. Số km và thời gian trong bảng là kết quả định tuyến ô tô OSRM đã lưu cùng từng trang tuyến, tính cho một chiều. Chúng không phải quãng đường từ mọi xã phường của Lai Châu đến nơi khác. Bảng ưu tiên tuyến trọng tâm đã làm mới, sau đó mới đến các trang tra cứu còn lưu; những trang tra cứu phụ vẫn hoạt động nhưng chưa được đưa vào sitemap. Thời gian không bao gồm dừng nghỉ, chờ đèn hoặc tình trạng ùn tắc tại thời điểm khởi hành. Nếu hành trình liên quan vùng sau sắp xếp địa giới, hãy đọc tên điểm đi và điểm đến trước khi dùng số liệu; một tên tỉnh không thay thế được tọa độ của một thành phố. Danh sách này chỉ tập hợp những cặp điểm có dữ liệu, không khẳng định mọi nơi ở Lai Châu đều có chuyến xe khách, tàu hay máy bay trực tiếp.
Các tuyến có dữ liệu
| Tuyến | Km ô tô | Thời gian OSRM |
|---|---|---|
| Sa Pa → Lai Châu | 68.6 km | 0 giờ 52 phút |
| Lào Cai → Lai Châu | 99.7 km | 1 giờ 15 phút |
| Sơn La → Lai Châu | 206.8 km | 2 giờ 50 phút |
| Điện Biên Phủ → Lai Châu | 210.1 km | 2 giờ 51 phút |
| Yên Bái → Lai Châu | 240.3 km | 3 giờ 8 phút |
| Hà Giang → Lai Châu | 303.4 km | 3 giờ 37 phút |
| Lai Châu → Mộc Châu | 308.6 km | 4 giờ 15 phút |
| Việt Trì → Lai Châu | 313.7 km | 4 giờ 1 phút |
| Tuyên Quang → Lai Châu | 316.2 km | 3 giờ 50 phút |
| Lai Châu → Tam Đảo | 357.6 km | 4 giờ 43 phút |
| Lai Châu → Mai Châu | 371.6 km | 5 giờ 11 phút |
| Hà Nội → Lai Châu | 381.0 km | 4 giờ 49 phút |
Xem danh sách tuyến trọng tâm · Giá xăng dùng cho tính chi phí