Trang chủ › Tỉnh thành › Lạng Sơn
Tuyến đường đi và đến Lạng Sơn
Trang Lạng Sơn giúp đọc các chặng đường đi và đến những trung tâm đã có trong dữ liệu baonhieukm. Mốc địa phương được dùng ở đây là Lạng Sơn; tên tỉnh và tên điểm đặt trên bản đồ có thể khác nhau nên bảng luôn ghi rõ hai đầu hành trình. Số km và thời gian trong bảng là kết quả định tuyến ô tô OSRM đã lưu cùng từng trang tuyến, tính cho một chiều. Chúng không phải quãng đường từ mọi xã phường của Lạng Sơn đến nơi khác. Bảng ưu tiên tuyến trọng tâm đã làm mới, sau đó mới đến các trang tra cứu còn lưu; những trang tra cứu phụ vẫn hoạt động nhưng chưa được đưa vào sitemap. Thời gian không bao gồm dừng nghỉ, chờ đèn hoặc tình trạng ùn tắc tại thời điểm khởi hành. Nếu hành trình liên quan vùng sau sắp xếp địa giới, hãy đọc tên điểm đi và điểm đến trước khi dùng số liệu; một tên tỉnh không thay thế được tọa độ của một thành phố. Danh sách này chỉ tập hợp những cặp điểm có dữ liệu, không khẳng định mọi nơi ở Lạng Sơn đều có chuyến xe khách, tàu hay máy bay trực tiếp.
Các tuyến có dữ liệu
| Tuyến | Km ô tô | Thời gian OSRM |
|---|---|---|
| Lạng Sơn → Bắc Giang | 100.8 km | 1 giờ 21 phút |
| Bắc Ninh → Lạng Sơn | 118.5 km | 1 giờ 36 phút |
| Cao Bằng → Lạng Sơn | 125.4 km | 1 giờ 33 phút |
| Lạng Sơn → Thái Nguyên | 148.3 km | 1 giờ 59 phút |
| Lạng Sơn → Hải Dương | 149.8 km | 2 giờ 9 phút |
| Hà Nội → Lạng Sơn | 153.7 km | 2 giờ 7 phút |
| Lạng Sơn → Uông Bí | 162.3 km | 2 giờ 10 phút |
| Hạ Long → Lạng Sơn | 168.9 km | 2 giờ 49 phút |
| Lạng Sơn → Móng Cái | 170.8 km | 2 giờ 21 phút |
| Lạng Sơn → Cô Tô | 178.7 km | 10 giờ 50 phút |
| Lạng Sơn → Hưng Yên | 190.5 km | 2 giờ 27 phút |
| Lạng Sơn → Tam Đảo | 199.5 km | 2 giờ 45 phút |
Xem danh sách tuyến trọng tâm · Giá xăng dùng cho tính chi phí