Trang chủ › Tỉnh thành › Thanh Hóa
Tuyến đường đi và đến Thanh Hóa
Trang Thanh Hóa giúp đọc các chặng đường đi và đến những trung tâm đã có trong dữ liệu baonhieukm. Mốc địa phương được dùng ở đây là Thanh Hóa; tên tỉnh và tên điểm đặt trên bản đồ có thể khác nhau nên bảng luôn ghi rõ hai đầu hành trình. Số km và thời gian trong bảng là kết quả định tuyến ô tô OSRM đã lưu cùng từng trang tuyến, tính cho một chiều. Chúng không phải quãng đường từ mọi xã phường của Thanh Hóa đến nơi khác. Bảng ưu tiên tuyến trọng tâm đã làm mới, sau đó mới đến các trang tra cứu còn lưu; những trang tra cứu phụ vẫn hoạt động nhưng chưa được đưa vào sitemap. Thời gian không bao gồm dừng nghỉ, chờ đèn hoặc tình trạng ùn tắc tại thời điểm khởi hành. Nếu hành trình liên quan vùng sau sắp xếp địa giới, hãy đọc tên điểm đi và điểm đến trước khi dùng số liệu; một tên tỉnh không thay thế được tọa độ của một thành phố. Danh sách này chỉ tập hợp những cặp điểm có dữ liệu, không khẳng định mọi nơi ở Thanh Hóa đều có chuyến xe khách, tàu hay máy bay trực tiếp.
Các tuyến có dữ liệu
| Tuyến | Km ô tô | Thời gian OSRM |
|---|---|---|
| Hà Nội → Thanh Hóa | 157.4 km | 2 giờ 9 phút |
| Thanh Hóa → Sầm Sơn | 15.6 km | 0 giờ 14 phút |
| Thanh Hóa → Ninh Bình | 63.9 km | 1 giờ 1 phút |
| Thanh Hóa → Nam Định | 97.0 km | 1 giờ 23 phút |
| Thanh Hóa → Phủ Lý | 103.8 km | 1 giờ 33 phút |
| Thanh Hóa → Thái Bình | 117.1 km | 1 giờ 38 phút |
| Thanh Hóa → Hưng Yên | 125.6 km | 1 giờ 49 phút |
| Thanh Hóa → Cửa Lò | 128.7 km | 1 giờ 44 phút |
| Vinh → Thanh Hóa | 139.4 km | 1 giờ 52 phút |
| Thanh Hóa → Hòa Bình | 162.6 km | 2 giờ 0 phút |
| Thanh Hóa → Hải Dương | 164.8 km | 2 giờ 21 phút |
| Thanh Hóa → Mai Châu | 171.3 km | 2 giờ 7 phút |
Xem danh sách tuyến trọng tâm · Giá xăng dùng cho tính chi phí