Trang chủ › Khoảng cách › Đà Nẵng đến Huế
Đà Nẵng đến Huế bao nhiêu km?
Từ Đà Nẵng đến Huế dài 94.6 km đường ô tô, lái khoảng 1 giờ 24 phút khi đường thoáng. Đoạn quốc lộ 1 chiếm phần đáng kể của chuyến đi; xem bảng dưới để chọn lối đi và dự trù chi phí.
Đi qua những đường nào?
Từ Đà Nẵng, lộ trình đi qua Đường Điện Biên Phủ rồi tiếp tục tới Đường Nguyễn Tất Thành trước khi vào Huế. Bảng ghi phần đường xe thực sự đi qua; chiều dài toàn bộ con đường có thể lớn hơn.
| Bước | Đường | Quãng đi trên đường | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Đường Điện Biên Phủ | 2.2 km | |
| 2 | Đường Tôn Đức Thắng | 3.5 km | |
| 3 | Đường Nguyễn Lương Bằng | 6.2 km | |
| 4 | Tạ Quang Bửu | 1.8 km | |
| 5 | Quốc lộ 1 | 12 km | |
| 6 | Đường Lạc Long Quân | 6.3 km | |
| 7 | Đường dẫn hầm Phú Gia | 1.9 km | |
| 8 | Quốc lộ 1 | 17.1 km | |
| 9 | Lý Thánh Tông | 3.6 km | |
| 10 | Đèo Mũi Né | 1.6 km | |
| 11 | Quốc lộ 1 | 18.8 km | |
| 12 | Đường Nguyễn Tất Thành | 12.5 km | Đường vào điểm đến |
Đọc từng đoạn trên đường
Chuyến Đà Nẵng–Huế có đoạn Đường Điện Biên Phủ. Đi dọc Đường Điện Biên Phủ khoảng 2.2 km. Theo toàn chuyến tới Huế, sau đoạn này còn chừng 92.4 km. Tiếp theo là Đường Tôn Đức Thắng, phần xe đi trên đường đó dài 3.5 km.
Từ Đà Nẵng tới Huế, xe qua Đường Tôn Đức Thắng. Xe chạy 3.5 km trên Đường Tôn Đức Thắng. Cộng các phần đã nêu từ đầu hành trình được 5.7 km. Sau đường này, bảng ghi Đường Nguyễn Lương Bằng với 6.2 km cho chiều tới Huế.
Trên chiều Đà Nẵng đi Huế có Đường Nguyễn Lương Bằng. Tên đường Đường Nguyễn Lương Bằng ứng với 6.2 km trong bảng. Quãng còn lại của chiều tới Huế là 82.7 km. Phần có tên kế tiếp là Tạ Quang Bửu; cộng hai phần liền nhau được 8 km.
Đường mang tên Tạ Quang Bửu nằm trong chặng Đà Nẵng–Huế. Đoạn Tạ Quang Bửu góp 1.8 km. Tính đến cuối đoạn, các phần đã liệt kê dài 13.7 km. Đến Quốc lộ 1, xe đi thêm 12 km trước khi sang đường khác.
Với lượt lái Đà Nẵng–Huế, bảng ghi Quốc lộ 1. Quốc lộ 1 dài 12 km trên chặng này. Sau đoạn đó, quãng đường còn lại theo tổng tuyến vào khoảng 68.9 km. Trên lộ trình tới Huế, Đường Lạc Long Quân theo ngay sau với 6.3 km.
Chiều đi giữa Đà Nẵng và Huế theo Đường Lạc Long Quân. Đến Đường Lạc Long Quân, xe đi thêm 6.3 km trên đường này. Các đoạn có tên đã đi cộng lại 32 km; đi theo biển chỉ dẫn khi đổi trục. Hai phần đường này và Đường dẫn hầm Phú Gia cộng 8.2 km.
Chuyến Đà Nẵng–Huế có đoạn Đường dẫn hầm Phú Gia. Phần đường mang tên Đường dẫn hầm Phú Gia chiếm 1.9 km. Từ điểm cuối đoạn này, hành trình còn chừng 60.7 km theo quãng đường toàn tuyến. Từ đây, Quốc lộ 1 là tên đường kế trong bảng, dài 17.1 km.
Từ Đà Nẵng tới Huế, xe qua Quốc lộ 1. Qua Quốc lộ 1 trong 17.1 km. Tổng các đoạn được nêu đến đây là 51 km; phần đường ngắn tại nút giao có thể không hiện trong bảng. Cung tiếp theo mang tên Lý Thánh Tông; phần chạy qua đó dài 3.6 km.
Trên chiều Đà Nẵng đi Huế có Lý Thánh Tông. Đi dọc Lý Thánh Tông khoảng 3.6 km. Theo toàn chuyến tới Huế, sau đoạn này còn chừng 40 km. Đoạn mang tên Đèo Mũi Né theo sau; riêng hai đoạn liên tiếp dài 5.2 km.
Đường mang tên Đèo Mũi Né nằm trong chặng Đà Nẵng–Huế. Xe chạy 1.6 km trên Đèo Mũi Né. Cộng các phần đã nêu từ đầu hành trình được 56.2 km. Bảng chuyển sang Quốc lộ 1, nơi xe đi 18.8 km.
Với lượt lái Đà Nẵng–Huế, bảng ghi Quốc lộ 1. Tên đường Quốc lộ 1 ứng với 18.8 km trong bảng. Quãng còn lại của chiều tới Huế là 19.6 km. Kế đó, Đường Nguyễn Tất Thành chiếm 12.5 km trên đường tới Huế.
Chiều đi giữa Đà Nẵng và Huế theo Đường Nguyễn Tất Thành. Đoạn Đường Nguyễn Tất Thành góp 12.5 km. Tính đến cuối đoạn, các phần đã liệt kê dài 87.5 km. Đây là đường có tên cuối cùng trong bảng trước khi vào Huế. Những đoạn ngắn còn lại vẫn nằm trong tổng quãng đường ở đầu trang.
Vào Huế đi lối nào?
Đây là các đường có tên ở cuối chuyến. Mốc “đã đi” tính từ Đà Nẵng; khoảng còn lại tính đến Huế. Đọc biển thực tế ở mỗi nút giao.
| Bước | Đã đi | Đường | Thao tác | Đoạn và quãng còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.59 km | Đường Duy Tân | Chuyển | 0.36 km; còn 93.99 km |
| 2 | 0.85 km | Đường Nguyễn Văn Linh | Rời vòng xuyến | 0.25 km; còn 93.74 km |
| 3 | 1.77 km | Đường Nguyễn Tri Phương | Rẽ | 0.91 km; còn 92.82 km |
| 4 | 3.82 km | Đường Điện Biên Phủ | Rẽ | 2.05 km; còn 90.77 km |
| 5 | 3.98 km | Đường Điện Biên Phủ | Rời vòng xuyến | 0.15 km; còn 90.61 km |
| 6 | 4.87 km | Cầu vượt Ngã ba Huế | Tách nhánh | 0.89 km; còn 89.72 km |
| 7 | 8.38 km | Đường Tôn Đức Thắng | Nhập làn | 3.51 km; còn 86.21 km |
| 8 | 14.54 km | Đường Nguyễn Lương Bằng | Đổi tên đường | 6.16 km; còn 80.05 km |
| 9 | 14.89 km | Cầu Nam Ô | Đổi tên đường | 0.35 km; còn 79.7 km |
| 10 | 15.51 km | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đổi tên đường | 0.62 km; còn 79.08 km |
| 11 | 17.35 km | Tạ Quang Bửu | Rẽ | 1.84 km; còn 77.24 km |
| 12 | 29.33 km | Quốc lộ 1 | Tách nhánh | 11.98 km; còn 65.26 km |
| 13 | 35.67 km | Đường Lạc Long Quân | Đổi tên đường | 6.34 km; còn 58.92 km |
| 14 | 37.54 km | Đường dẫn hầm Phú Gia | Tách nhánh | 1.87 km; còn 57.05 km |
| 15 | 54.66 km | Quốc lộ 1 | Đổi tên đường | 17.12 km; còn 39.93 km |
| 16 | 58.26 km | Lý Thánh Tông | Đổi tên đường | 3.61 km; còn 36.32 km |
| 17 | 59.87 km | Đèo Mũi Né | Đổi tên đường | 1.6 km; còn 34.72 km |
| 18 | 60.15 km | Lý Thánh Tông | Đổi tên đường | 0.28 km; còn 34.44 km |
| 19 | 78.98 km | Quốc lộ 1 | Đổi tên đường | 18.83 km; còn 15.61 km |
| 20 | 91.51 km | Đường Nguyễn Tất Thành | Đổi tên đường | 12.53 km; còn 3.08 km |
| 21 | 92.78 km | An Dương Vương | Rẽ | 1.27 km; còn 1.81 km |
| 22 | 94.09 km | Hùng Vương | Đổi tên đường | 1.31 km; còn 0.5 km |
| 23 | 94.17 km | Hà Nội | Chuyển | 0.08 km; còn 0.42 km |
| 24 | 94.59 km | Hà Nội | Chuyển | 0.42 km; còn 0 km |
Đi ô tô hết bao nhiêu tiền?
Tiền xăng một chiều khoảng 187.000 đ. Phí cao tốc tham chiếu đang cập nhật. Nếu cộng được hai khoản, tổng là đang cập nhật.
| Cao tốc hoặc trạm | Giá tham khảo | Áp dụng cho chuyến này |
|---|---|---|
| Vé tại trạm | Giá vé đang cập nhật; chúng tôi chưa có đủ cổng vào, ra của chuyến này. | |
Con số này tính thế nào
Xe 7 chỗ dùng 7 L/100 km cho quãng 94.6 km, tương ứng 6.6 lít. Giá RON95 28.250 đ/lít cho tiền xăng khoảng 187.000 đ. Phí đang cập nhật là mức tham chiếu; tổng xăng và phí đang cập nhật cho một chiều khi đã có đủ dữ liệu phí.
Đi xe khách, tàu hay máy bay?
| Phương án | Thời gian | Chi phí |
|---|---|---|
| Ô tô tự lái | 1 giờ 24 phút, chưa tính nghỉ | Xăng khoảng 187.000 đ; phí cao tốc đang cập nhật |
| Xe khách | Chúng tôi đang thu thập lịch chạy. | Giá vé xe khách: chúng tôi đang thu thập, sẽ bổ sung. |
| Tàu hoặc máy bay | Chúng tôi đang thu thập lịch chạy. | Giá vé đang cập nhật; chúng tôi sẽ bổ sung. |
Trước khi khởi hành
Thời gian lái 1 giờ 24 phút chưa cộng nghỉ dọc đường hay ùn tắc. Xem thời tiết và tình trạng đường trong ngày đi. Chỉ dừng ở nơi cho phép, đặc biệt khi chuyển từ Đường dẫn hầm Phú Gia sang đường tiếp theo.
Câu hỏi thường gặp
Đi Đà Nẵng – Huế mất bao lâu?
Đường ô tô dài 94.6 km, lái khoảng 1 giờ 24 phút khi thông thoáng. Hãy cộng thời gian nghỉ và chờ tại các nút giao.
Từ Đà Nẵng đến Huế tốn bao nhiêu tiền xăng?
Tiền xăng cho chiều này là khoảng 187.000 đ với xe 7 chỗ. Cách tính và ngày giá xăng nằm trong khối chi phí ở trên.
Đi xe máy Đà Nẵng – Huế được không?
Số 94.6 km ở đây tính cho ô tô. Xe máy cần chọn đường được phép và tránh cao tốc. Thời gian 1 giờ 24 phút cũng chỉ dành cho ô tô.
Lái xe đêm từ Đà Nẵng đến Huế cần chú ý gì?
Thời gian 1 giờ 24 phút chưa tính dừng nghỉ. Kiểm tra xe, thời tiết và chỗ dừng trước khi xuất phát. Chúng tôi chưa có đánh giá an toàn riêng cho ban đêm.
Phí cao tốc Đà Nẵng – Huế bao nhiêu?
Phí tham chiếu cho xe nhóm 1 là đang cập nhật. Vé thực thu còn tùy cổng vào và cổng ra. Kiểm tra biển giá tại trạm trước khi đi.
Tuyến liên quan
Trang địa phương: Đà Nẵng Huế Xem thêm cao tốc và giá xăng.
Cách chúng tôi tính
Khoảng cách và thời gian tính trên bản đồ đường bộ mở (OpenStreetMap); phí cao tốc theo khung Nghị định 130 và bảng giá vé công khai; giá xăng cập nhật ngày 08/10/2026.